| STT |
MÃ HỒ SƠ |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| 1 |
Dân số - Bà mẹ - Trẻ em
|
| 2 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 1 |
2.002645.000.00.00.H18
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 2 |
2.002646.000.00.00.H18
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
| 3 |
2.002648.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 4 |
2.002646.000.00.00.H18
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
| 5 |
2.002648.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 3 |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 1 |
1.012569.000.00.00.H18
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
| 2 |
1.012568.000.00.00.H18
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
| 4 |
Chăn nuôi
|
| 1 |
1.012836.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
| 2 |
1.012837.000.00.00.H18
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
| 5 |
Nhà ở và công sở
|
| 1 |
1.012888.000.00.00.H18
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
| 6 |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 1 |
2.002668.000.00.00.H18
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 7 |
Lâm nghiệp
|
| 1 |
1.011471.000.00.00.H18
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 2 |
1.012922.000.00.00.H18
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
| 8 |
Giáo dục thường xuyên
|
| 1 |
3.000307.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
| 2 |
3.000308.000.00.00.H18
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
| 3 |
1.012969.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
| 4 |
1.012970.000.00.00.H18
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
| 9 |
Tài chính đất đai
|
| 1 |
1.012995.000.00.00.H18
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
| 2 |
1.012994.000.00.00.H18
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
| 3 |
1.012996.000.00.00.H18
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
| 10 |
Giáo dục tiểu học
|
| 1 |
1.012963.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
|
| 11 |
Giáo dục mầm non
|
| 1 |
1.006444.000.00.00.H18
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
| 2 |
1.006445.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 3 |
1.006390.000.00.00.H18
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
| 4 |
1.012962.000.00.00.H18
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 5 |
1.012961.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 12 |
Giáo dục trung học
|
| 1 |
3.000182.000.00.00.H18
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
| 2 |
2.002481.000.00.00.H18
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
|
| 3 |
2.002483.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
|
| 4 |
2.002482.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
| 5 |
1.012964.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
| 6 |
1.012965.000.00.00.H18
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
| 7 |
1.012966.000.00.00.H18
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
| 8 |
1.012967.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
| 9 |
1.012968.000.00.00.H18
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
| 13 |
Các cơ sở giáo dục khác
|
| 1 |
3.000309.000.00.00.H18
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
| 2 |
1.012971.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
| 3 |
1.012972.000.00.00.H18
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
| 4 |
1.012973.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
| 5 |
1.012974.000.00.00.H18
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
| 6 |
1.012975.000.00.00.H18
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
| 14 |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
|
| 1 |
1.013040.000.00.00.H18
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
| 15 |
Hoạt động xây dựng
|
| 1 |
1.013061.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
| 2 |
1.013225.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 3 |
1.013226.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 4 |
1.013232.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 5 |
1.013229.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
| 6 |
1.013228.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 7 |
1.013227.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 16 |
Đăng ký, quản lý cư trú
|
| 1 |
1.013314.000.00.00.H18
|
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|
| 2 |
1.013313.000.00.00.H18
|
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|
| 17 |
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
| 1 |
2.002722.000.00.00.H18
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
| 2 |
2.002724.000.00.00.H18
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
| 3 |
2.002723.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
| 18 |
Đường bộ
|
| 1 |
1.013274.000.00.00.H18
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
| 2 |
1.000314.000.00.00.H18
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
| 19 |
Hộ tịch
|
| 1 |
2.000522.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| 2 |
1.000893.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 3 |
2.000513.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
| 4 |
2.000635.000.00.00.H18
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
| 5 |
1.000110.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 6 |
1.001193.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
| 7 |
1.000894.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
| 8 |
1.001022.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
| 9 |
1.000689.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
| 10 |
1.000656.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
| 11 |
1.003583.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
| 12 |
1.000593.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
| 13 |
1.000419.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
| 14 |
1.004837.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
| 15 |
1.004845.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
| 16 |
1.004859.000.00.00.H18
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
| 17 |
1.004873.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
| 18 |
1.004884.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
| 19 |
1.004772.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 20 |
1.004746.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
| 21 |
2.002516.000.00.00.H18
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
| 22 |
3.000323.000.00.00.H18
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
| 23 |
3.000322.000.00.00.H18
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
| 20 |
Quản lý công sản
|
| 1 |
3.000322.000.00.00.H18
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
| 2 |
3.000327.000.00.00.H18
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
| 3 |
3.000326.000.00.00.H18
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
| 4 |
3.000325.000.00.00.H18
|
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
| 5 |
3.000410.000.00.00.H18
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
| 21 |
Giảm nghèo
|
| 1 |
1.011606.000.00.00.H18
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
| 2 |
1.011607.000.00.00.H18
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
| 3 |
1.011608.000.00.00.H18
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
| 4 |
1.011609.000.00.00.H18
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
| 5 |
3.000412.000.00.00.H18
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
| 22 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
| 1 |
2.002284.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
| 2 |
2.001960.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
| 3 |
1.008724.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 4 |
1.008725.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 5 |
1.008951.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
| 6 |
1.008950.000.00.00.H18
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
| 7 |
2.002770.000.00.00.H18
|
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
| 8 |
2.002771.000.00.00.H18
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
| 23 |
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
| 1 |
2.001384.H18
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
| 24 |
Quản lý lao động ngoài nước
|
| 1 |
2.002105.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
| 2 |
1.013734.H18
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
| 25 |
Việc làm
|
| 1 |
1.013724.H18
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
| 2 |
1.013725.H18
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
| 26 |
Người có công
|
| 1 |
1.004964.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
| 2 |
2.001157.000.00.00.H18
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
| 3 |
2.001396.000.00.00.H18
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
| 4 |
1.010802.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
| 5 |
1.010803.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
| 6 |
1.010805.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
| 7 |
1.010801.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
| 8 |
1.010804.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
| 9 |
1.010824.000.00.00.H18
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
| 10 |
1.010825.000.00.00.H18
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
| 11 |
1.010833.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
| 12 |
1.010810.000.00.00.H18
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
| 13 |
1.010811.000.00.00.H18
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
| 14 |
1.010812.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
| 15 |
2.002308.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
| 16 |
2.002307.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
| 17 |
1.001257.000.00.00.H18
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
| 18 |
1.013750.H18
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ.
|
| 19 |
1.013749.H18
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
|
| 27 |
Văn hóa
|
| 1 |
2.000794.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
| 2 |
1.003622.000.00.00.H18
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
| 3 |
1.012084.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
|
| 4 |
1.012085.000.00.00.H18
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
| 5 |
1.013791.H18
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
| 28 |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
| 1 |
1.013792.H18
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 2 |
1.013794.H18
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 3 |
1.013793.H18
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 4 |
1.013795.H18
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 29 |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
| 1 |
1.013702.H18
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
| 2 |
1.013703.H18
|
Thành lập hội
|
| 3 |
1.013711.H18
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
| 4 |
1.013713.H18
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
| 5 |
1.013716.H18
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
| 6 |
1.013710.H18
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
| 7 |
1.013712.H18
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
| 8 |
1.013714.H18
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
| 9 |
1.013704.H18
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
| 10 |
1.013706.H18
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
| 11 |
1.013707.H18
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
| 12 |
1.013708.H18
|
Hội tự giải thể
|
| 13 |
1.013709.H18
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
| 14 |
1.013715.H18
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
| 15 |
1.013717.H18
|
Quỹ tự giải thể
|
| 30 |
Hàng hải và đường thủy
|
| 1 |
1.005040.H18
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
| 31 |
Văn bằng, chứng chỉ
|
| 1 |
3.000468.H18
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
|
| 2 |
3.000467.H18
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
| 32 |
Công nghiệp địa phương
|
| 1 |
2.002096.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
| 33 |
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
| 1 |
1.013798.H18
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã
|
| 2 |
1.013797.H18
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
| 3 |
1.013796.H18
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
| 34 |
Thủy lợi
|
| 1 |
1.003446.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 2 |
1.003471.000.00.00.H18
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 3 |
1.003347.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
| 4 |
1.003440.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 5 |
1.013768.H18
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
| 35 |
Thú Y
|
| 1 |
1.013997.H18
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
|
| 36 |
Bảo trợ xã hội
|
| 1 |
2.000286.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 2 |
2.000282.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 3 |
2.000477.000.00.00.H18
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 4 |
1.001776.000.00.00.H18
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
| 5 |
1.001731.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
| 6 |
2.001661.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
| 7 |
1.001699.000.00.00.H18
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
| 8 |
1.010814.000.00.00.H18
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
| 9 |
1.010815.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
| 10 |
1.010816.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
| 11 |
1.010817.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
| 12 |
1.010818.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
| 13 |
1.010819.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
| 14 |
1.010820.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
| 15 |
1.010821.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
| 16 |
1.013822.H18
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
| 17 |
1.013821.H18
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
| 37 |
Đất đai
|
| 38 |
Nông nghiệp
|
| 1 |
1.000047.000.00.00.H18
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
| 2 |
2.001621.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
| 3 |
2.001627.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
| 4 |
1.004498.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 5 |
1.003956.000.00.00.H18
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 6 |
1.004082.000.00.00.H18
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
|
| 7 |
1.007919.000.00.00.H18
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
|
| 8 |
2.001960.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
| 9 |
1.003596.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
| 10 |
1.003605.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
|
| 39 |
Tư pháp
|
| 1 |
1.000094.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 2 |
1.004827.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 3 |
1.000080.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 4 |
2.000815.000.00.00.H18
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
| 5 |
2.000913.000.00.00.H18
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
| 6 |
2.000927.000.00.00.H18
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
| 7 |
2.000942.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
| 8 |
2.000992.000.00.00.H18
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 9 |
2.001008.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
| 10 |
2.001019.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
| 11 |
2.001016.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
| 12 |
2.001406.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 13 |
2.001009.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
| 14 |
2.001263.000.00.00.H18
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 15 |
2.001255.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 16 |
1.003005.000.00.00.H18
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
| 17 |
2.002165.000.00.00.H18
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
| 18 |
2.001035.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 19 |
2.000950.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
|
| 20 |
2.000424.000.00.00.H18
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
| 21 |
1.005461.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại khai tử
|
| 22 |
2.000497.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
| 23 |
2.000908.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
| 24 |
1.002211.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
|
| 25 |
2.000930.000.00.00.H18
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
| 26 |
2.002080.000.00.00.H18
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
| 27 |
2.000547.000.00.00.H18
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
| 28 |
2.002363.000.00.00.H18
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 29 |
2.002349.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
| 30 |
2.000986.000.00.00.H18
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 31 |
2.001023.000.00.00.H18
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 32 |
2.002190.000.00.00.H18
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)
|
| Trang: |