Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử Xã Si Pa Phìn
  • Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của xã
  • (Nội dung Đang cập nhật)
  • STT MÃ HỒ SƠ TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    1 Quyết đinh thủ tục hành chính
    1 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên.
    2 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
    3 QUYẾT ĐỊNH Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
    4 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    5 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
    6 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    7 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
    8 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    9 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện cơ chế “Luồng xanh” và thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    10 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    11 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    12 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh ưu tiên thực hiện tái thiết kế quy trình
    13 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    14 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    15 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    16 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
    17 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
    18 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
    19 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
    20 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    21 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    22 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    23 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    24 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
    25 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    26 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    27 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và được bãi bỏ trong lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    28 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    29 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    30 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    31 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
    32 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    33 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
    34 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    35 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    36 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
    37 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
    38 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
    39 QUYẾT ĐỊNH tháng 9 năm 2026 V ệc c n D nh mục hủ ục h nh ch nh ị k ểm định chấ lượn áo dục; l nh ực áo dục h n l nh ực đ o ạo huộc hệ áo dục qu c dân huộc phạm , chức năn quản lý củ Sở G áo dục Đ o ạo ỉnh Đ ện B ên
    40 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
    41 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    42 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
    43 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
    44 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
    2 Dân số - Bà mẹ - Trẻ em
    3 Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    4 Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
    5 Chăn nuôi
    6 Nhà ở và công sở
    7 Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    8 Lâm nghiệp
    9 Giáo dục thường xuyên
    10 Tài chính đất đai
    11 Giáo dục tiểu học
    12 Giáo dục mầm non
    13 Giáo dục trung học
    1 3.000182.000.00.00.H18 Tuyển sinh trung học cơ sở
    2 2.002481.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
    3 2.002483.000.00.00.H18 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
    4 2.002482.000.00.00.H18 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
    14 Các cơ sở giáo dục khác
    15 Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
    16 Hoạt động xây dựng
    17 Đăng ký, quản lý cư trú
    18 Hoạt động khoa học và công nghệ
    1 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
    19 Đường bộ
    20 Hộ tịch
    1 2.000522.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
    2 1.000893.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    3 2.000513.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
    4 2.000635.000.00.00.H18 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
    5 1.000110.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    6 1.001193.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh
    7 1.000894.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn
    8 1.001022.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
    9 1.000689.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
    10 1.000656.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử
    11 1.003583.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
    12 1.000593.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
    13 1.000419.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
    14 1.004837.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ
    15 1.004845.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
    16 1.004859.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
    17 1.004873.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    18 1.004884.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh
    19 1.004772.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    20 1.004746.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn
    21 2.002516.000.00.00.H18 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
    21 Quản lý công sản
    22 Giảm nghèo
    23 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    1 2.002284.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
    2 2.001960.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
    3 1.008724.000.00.00.H18 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    4 1.008725.000.00.00.H18 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
    5 1.008951.000.00.00.H18 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
    6 1.008950.000.00.00.H18 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
    24 An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
    25 Quản lý lao động ngoài nước
    26 Việc làm
    27 Người có công
    1 1.004964.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
    2 2.001157.000.00.00.H18 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    3 2.001396.000.00.00.H18 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    4 1.010802.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
    5 1.010803.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
    6 1.010805.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
    7 1.010801.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
    8 1.010804.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
    9 1.010824.000.00.00.H18 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
    10 1.010825.000.00.00.H18 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
    11 1.010833.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
    12 1.010810.000.00.00.H18 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
    13 1.010811.000.00.00.H18 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
    14 1.010812.000.00.00.H18 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
    28 Văn hóa
    1 2.000794.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
    2 1.003622.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
    29 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
    30 Quản lý nhà nước về hội, quỹ
    31 Hàng hải và đường thủy
    32 Văn bằng, chứng chỉ
    33 Công nghiệp địa phương
    34 Tín ngưỡng, tôn giáo
    35 Thủy lợi
    1 1.003446.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
    2 1.003471.000.00.00.H18 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
    3 1.003347.000.00.00.H18 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
    4 1.003440.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
    36 Thú Y
    37 Bảo trợ xã hội
    1 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
    2 2.000286.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
    3 2.000282.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
    4 2.000477.000.00.00.H18 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
    5 1.001776.000.00.00.H18 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
    6 1.001731.000.00.00.H18 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
    7 2.001661.000.00.00.H18 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
    8 1.001699.000.00.00.H18 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
    9 1.010814.000.00.00.H18 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
    10 1.010815.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
    11 1.010816.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    12 1.010817.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    13 1.010818.000.00.00.H18 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
    14 1.010819.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
    15 1.010820.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
    16 1.010821.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
    38 Đất đai
    39 Nông nghiệp
    1 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
    2 1.000047.000.00.00.H18 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
    3 2.001621.000.00.00.H18 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
    4 2.001627.000.00.00.H18 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
    5 1.004498.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    6 1.003956.000.00.00.H18 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
    7 1.004082.000.00.00.H18 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
    8 1.007919.000.00.00.H18 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
    9 2.001960.000.00.00.H18 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
    10 1.003596.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
    11 1.003605.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
    40 Tư pháp
    1 1.000094.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    2 1.004827.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    3 1.000080.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    4 2.000815.000.00.00.H18 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
    5 2.000913.000.00.00.H18 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
    6 2.000927.000.00.00.H18 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
    7 2.000942.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
    8 2.000992.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
    9 2.001008.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
    10 2.001019.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực di chúc
    11 2.001016.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
    12 2.001406.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
    13 2.001009.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
    14 2.001263.000.00.00.H18 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
    15 2.001255.000.00.00.H18 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
    16 1.003005.000.00.00.H18 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
    17 2.002165.000.00.00.H18 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
    18 2.001035.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
    19 2.000950.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
    20 2.000424.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
    21 1.005461.000.00.00.H18 Đăng ký lại khai tử
    22 2.000497.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
    23 2.000908.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
    24 1.002211.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
    25 2.000930.000.00.00.H18 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
    26 2.002080.000.00.00.H18 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
    27 2.000547.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
    28 2.002363.000.00.00.H18 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    29 2.002349.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
    30 2.000986.000.00.00.H18 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
    31 2.001023.000.00.00.H18 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
    32 2.002190.000.00.00.H18 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)

    Trang:

  • THƯ VIỆN ẢNH
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • TRUY CẬP WEBSITE
  • Tổng lượt truy cập: Tổng lượt truy cập