| STT |
MÃ HỒ SƠ |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| 1 |
Quyết đinh thủ tục hành chính
|
| 1 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên.
|
| 2 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng bệnh
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
|
| 3 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số
thủ tục hành chính, nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
| 4 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 5 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
| 6 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 7 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
|
| 8 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 9 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
thực hiện cơ chế “Luồng xanh” và thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực
hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 10 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 11 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 12 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm
pháp luật của tỉnh ưu tiên thực hiện tái thiết kế quy trình
|
| 13 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 14 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 15 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 16 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
|
| 17 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
|
| 18 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
|
| 19 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
|
| 20 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 21 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp;
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 22 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 23 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 24 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
|
| 25 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 26 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 27 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và được bãi bỏ trong
lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 28 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 29 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên
quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và
đánh giá sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 30 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 31 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; thành lập và hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
|
| 32 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 33 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
| 34 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 35 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 36 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
|
| 37 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
|
| 38 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
|
| 39 |
|
QUYẾT ĐỊNH
tháng 9 năm 2026
V ệc c n D nh mục hủ ục h nh ch nh ị
k ểm định chấ lượn
áo dục; l nh ực áo dục
h n
l nh ực
đ o ạo huộc hệ
áo dục qu c dân huộc phạm , chức năn quản lý
củ Sở G áo dục
Đ o ạo ỉnh Đ ện B ên
|
| 40 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
|
| 41 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 42 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
| 43 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
|
| 44 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
|
| 2 |
Dân số - Bà mẹ - Trẻ em
|
| 3 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 4 |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 5 |
Chăn nuôi
|
| 6 |
Nhà ở và công sở
|
| 7 |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 8 |
Lâm nghiệp
|
| 9 |
Giáo dục thường xuyên
|
| 10 |
Tài chính đất đai
|
| 11 |
Giáo dục tiểu học
|
| 12 |
Giáo dục mầm non
|
| 13 |
Giáo dục trung học
|
| 1 |
3.000182.000.00.00.H18
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
| 2 |
2.002481.000.00.00.H18
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
|
| 3 |
2.002483.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
|
| 4 |
2.002482.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
| 14 |
Các cơ sở giáo dục khác
|
| 15 |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
|
| 16 |
Hoạt động xây dựng
|
| 17 |
Đăng ký, quản lý cư trú
|
| 18 |
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
| 1 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
| 19 |
Đường bộ
|
| 20 |
Hộ tịch
|
| 1 |
2.000522.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| 2 |
1.000893.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 3 |
2.000513.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
| 4 |
2.000635.000.00.00.H18
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
| 5 |
1.000110.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 6 |
1.001193.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
| 7 |
1.000894.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
| 8 |
1.001022.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
| 9 |
1.000689.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
| 10 |
1.000656.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
| 11 |
1.003583.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
| 12 |
1.000593.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
| 13 |
1.000419.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
| 14 |
1.004837.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
| 15 |
1.004845.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
| 16 |
1.004859.000.00.00.H18
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
| 17 |
1.004873.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
| 18 |
1.004884.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
| 19 |
1.004772.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 20 |
1.004746.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
| 21 |
2.002516.000.00.00.H18
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
| 21 |
Quản lý công sản
|
| 22 |
Giảm nghèo
|
| 23 |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
| 1 |
2.002284.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
| 2 |
2.001960.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
| 3 |
1.008724.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 4 |
1.008725.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 5 |
1.008951.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
| 6 |
1.008950.000.00.00.H18
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
| 24 |
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
| 25 |
Quản lý lao động ngoài nước
|
| 26 |
Việc làm
|
| 27 |
Người có công
|
| 1 |
1.004964.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
| 2 |
2.001157.000.00.00.H18
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
| 3 |
2.001396.000.00.00.H18
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
| 4 |
1.010802.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
| 5 |
1.010803.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
| 6 |
1.010805.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
| 7 |
1.010801.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
| 8 |
1.010804.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
| 9 |
1.010824.000.00.00.H18
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
| 10 |
1.010825.000.00.00.H18
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
| 11 |
1.010833.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
| 12 |
1.010810.000.00.00.H18
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
| 13 |
1.010811.000.00.00.H18
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
| 14 |
1.010812.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
| 28 |
Văn hóa
|
| 1 |
2.000794.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
| 2 |
1.003622.000.00.00.H18
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
| 29 |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
| 30 |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
| 31 |
Hàng hải và đường thủy
|
| 32 |
Văn bằng, chứng chỉ
|
| 33 |
Công nghiệp địa phương
|
| 34 |
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
| 35 |
Thủy lợi
|
| 1 |
1.003446.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 2 |
1.003471.000.00.00.H18
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 3 |
1.003347.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
| 4 |
1.003440.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 36 |
Thú Y
|
| 37 |
Bảo trợ xã hội
|
| 1 |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
|
| 2 |
2.000286.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 3 |
2.000282.000.00.00.H18
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 4 |
2.000477.000.00.00.H18
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 5 |
1.001776.000.00.00.H18
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
| 6 |
1.001731.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
| 7 |
2.001661.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
| 8 |
1.001699.000.00.00.H18
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
| 9 |
1.010814.000.00.00.H18
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
| 10 |
1.010815.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
| 11 |
1.010816.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
| 12 |
1.010817.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
| 13 |
1.010818.000.00.00.H18
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
| 14 |
1.010819.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
| 15 |
1.010820.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
| 16 |
1.010821.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
| 38 |
Đất đai
|
| 39 |
Nông nghiệp
|
| 1 |
|
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
| 2 |
1.000047.000.00.00.H18
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
| 3 |
2.001621.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
| 4 |
2.001627.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
| 5 |
1.004498.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 6 |
1.003956.000.00.00.H18
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 7 |
1.004082.000.00.00.H18
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
|
| 8 |
1.007919.000.00.00.H18
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
|
| 9 |
2.001960.000.00.00.H18
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
| 10 |
1.003596.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
| 11 |
1.003605.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
|
| 40 |
Tư pháp
|
| 1 |
1.000094.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 2 |
1.004827.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 3 |
1.000080.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 4 |
2.000815.000.00.00.H18
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
| 5 |
2.000913.000.00.00.H18
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
| 6 |
2.000927.000.00.00.H18
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
| 7 |
2.000942.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
| 8 |
2.000992.000.00.00.H18
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 9 |
2.001008.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
| 10 |
2.001019.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
| 11 |
2.001016.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
| 12 |
2.001406.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 13 |
2.001009.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
| 14 |
2.001263.000.00.00.H18
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 15 |
2.001255.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 16 |
1.003005.000.00.00.H18
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
| 17 |
2.002165.000.00.00.H18
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
| 18 |
2.001035.000.00.00.H18
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 19 |
2.000950.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
|
| 20 |
2.000424.000.00.00.H18
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
| 21 |
1.005461.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại khai tử
|
| 22 |
2.000497.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
| 23 |
2.000908.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
| 24 |
1.002211.000.00.00.H18
|
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
|
| 25 |
2.000930.000.00.00.H18
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
| 26 |
2.002080.000.00.00.H18
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
| 27 |
2.000547.000.00.00.H18
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
| 28 |
2.002363.000.00.00.H18
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 29 |
2.002349.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
| 30 |
2.000986.000.00.00.H18
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 31 |
2.001023.000.00.00.H18
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 32 |
2.002190.000.00.00.H18
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)
|
| Trang: |